Bài 36 ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản

Thứ năm - 02/06/2016 10:12

第 3  6 課

 

1.V る, V ない + ように、~。

 

  • Ý nghĩa: để~

 

  • Cách dùng:    khi biểu hiện một hành động nào đó có mục đích ta dùng ように. Mệnh

đề 1 chỉ mục đích, mệnh đề 2 chỉ hành động có chủ ý để đạt được mục đích ở mệnh đề 1 đưa ra.

 

Ví dụ:

 

新聞が  読めるように、漢字を  勉 強 します。Để đọc được báo, tôi học chữ Hán.

 

みんなが  わかるように、大きな  声で  言います。Để mọi người nghe rõ, tôi nói to.

 

風を  ひかないように、セーターを  着ます。Để không bị cảm cúm, tôi mặc áo len.

 

Chú ý: Động từ V る đứng trước ように trong mẫu câu này là động từ không bao hàm chủ ý mà là động từ thể khả năng, và những động từ như できる、わかる、みえる、きこえる、なる

 

>> Xem thêm: Tiếp nối những khóa học tiếng Nhật miễn phí

 

2.V るように  なりました。

 

* Cách dùng: biểu hiện sự biến đổi trạng thái, từ không thể được thành có thể được.

 

Ví dụ:

 

1)   日本語が  話せるように  なりました。

 

Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.

 

2)   はじめは  日本料理が  あまり  食べられませんでしたが、今は  何でも  食べら れるように  なりました。

 

Lúc đầu tôi không thể ăn được đồ Nhật nhiều lắm nhưng bây giờ có thể ăn được mọi thứ.

 

Chú ý:

 

  • Động từ V る đứng trước ように trong mẫu câu này là động từ thể khả năng và những động từ như できる、わかる、みえる、きこえる、なる…

  • Trong câu nghi vấn V るように  なりましたか nếu trả lời bằng いいえ thì sẽ như sau:

 

漢字が  書けるように  なりましたか。Bạn đã viết được chữ Hán chưa?

 

いいえ、まだ  書けません。Chưa, tôi vẫn chưa viết được.

 

3. V る, V ない + ように  して  ください。

 

  • Ý nghĩa: hãy làm thế nào để~

 

  • Cách dùng: yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì, làm đi làm lại nhiều lần, có tính chất liên tục lâu dài

 

Ví dụ:

 

1)  必 ず  時間を  守るように  して  ください。

 

Hãy làm thế nào để chắc chắn giữ được thời gian.

 

2) この  スイッチに  絶対に  触らないように  して  ください。

 

Hãy làm thế nào để tuyệt đối không chạm vào công tắc này.

 

>> Xem thêm: Nên học tiếng anh hay tiếng nhật

 

4. 大きな、小さな

 

大きな và 大きい, 小さな và 小さい nghĩa giống nhau. Tuy nhiên hơi khác một chút là sau 大きな、小さな bắt buộc phải là một danh từ.

 

Ví dụ:

 

あの  かばんは  大きいです。(O) Chiếc cặp kia to.

 

あの  かばんは  大きなです。(X)

 

>> Xem thêm: Học từ vựng  tiếng Nhật  - Chủ đề từ lóng

 

5. かなり:

 

  • Ý nghĩa: khá, khá là

  • Cách dùng: chỉ một sự việc nào đó “vượt quá sự kỳ vọng thông thường”, biểu hiện một sự phán đoán khách quan.

 

Ví dụ:

 

今年の  夏は  かなり  暑いですね。Mùa hè năm nay khá nóng nhỉ.

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn